-
Đơn Vị
-
Phòng Ban
-
Chức Vụ
-
Nhân Sự
Chào mừng bạn trở lại hệ thống!
Giao diện SPA quản trị tổ chức đồng bộ trực tiếp với API Module 1 (mô hình org_units / employees / phân công / vai trò + phạm vi). Dữ liệu hiển thị theo đúng phạm vi (data scope) của tài khoản.
Sơ Đồ Tổ Chức
Cây cơ cấu: Công ty mẹ → Công ty con → Chi nhánh → Phòng ban (nhóm/tổ). Chỉ hiển thị các đơn vị trong phạm vi dữ liệu của bạn.
Danh sách Đơn Vị (Công ty / Chi nhánh)
| ID | Loại | Mã | Tên | Trực thuộc | MST | Điện thoại | Trạng thái | Hành động |
|---|
Danh sách Phòng Ban
| ID | Thuộc Đơn Vị | Phòng Ban Cha | Mã | Tên | Mô tả | Trạng thái | Hành động |
|---|
Danh sách Chức Vụ
| ID | Mã CV | Tên | Mô tả | Cấp bậc | Số NV | Trạng thái | Hành động |
|---|
Danh sách Nhân Sự
| Mã NV | Họ tên | Giới tính | Ngày sinh | Điện thoại | Đơn vị | Phòng ban | Chức vụ | Tài khoản | Tình trạng | Hành động |
|---|
Danh sách Vai Trò
| ID | Vai trò | Hành động |
|---|
Quyền chức năng của vai trò
Chọn một vai trò bên trái để cấu hình quyền chức năng.
Phạm vi dữ liệu (data scope) nay gắn theo tài khoản: cấu hình tại nút "Phân quyền" trên từng nhân sự (mục Quản Lý Nhân Sự).
Danh sách Kho
| ID | Mã Kho | Tên Kho | Loại | Kho Cha | Người Phụ Trách | Trạng Thái | Hành Động |
|---|
Danh sách Sản Phẩm (SKU)
| ID | Mã SKU | Tên Sản Phẩm | ĐVT | Nhóm | Serial | Trạng Thái | Hành Động |
|---|
Danh sách Nhóm Sản Phẩm
| ID | Mã Nhóm | Tên Nhóm | Nhóm Cha | Sắp Xếp | Trạng Thái | Hành Động |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải dữ liệu... | ||||||
Danh sách Nhà Cung Cấp
| ID | Mã Nhà Cung Cấp | Tên Nhà Cung Cấp | Số Điện Thoại | Địa Chỉ | Trạng Thái | Hành Động |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải dữ liệu... | ||||||
Gán Quyền Kho
Danh sách Phân Quyền Kho
| ID | Nhân Viên | Kho Được Truy Cập | Hành Động |
|---|---|---|---|
| Đang tải dữ liệu... | |||
Định Mức Tồn Kho An Toàn (Min/Max)
| ID | Sản Phẩm (SKU) | Kho Áp Dụng | Tồn Kho Tối Thiểu (Min) | Tồn Kho Tối Đa (Max) | Ngày Hiệu Lực | Ngày Hết Hạn | Ghi Chú | Hành Động |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải dữ liệu... | ||||||||
Quản Lý Phiếu Nhập Kho
| ID | Mã Phiếu | Kho Nhập | Ghi Chú | Trạng Thái | Người Tạo | Ngày Tạo | Hành Động |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải dữ liệu... | |||||||
Quản Lý Phiếu Xuất Kho
| ID | Mã Phiếu | Kho Xuất | Ghi Chú | Trạng Thái | Người Tạo | Ngày Tạo | Hành Động |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải dữ liệu... | |||||||
Quản Lý Điều Chuyển Kho
| ID | Mã Phiếu | Kho Nguồn (Xuất) | Kho Đích (Nhập) | Trạng Thái | Người Tạo | Ngày Tạo | Hành Động |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải dữ liệu... | |||||||
Tra Cứu Số Dư Tồn Kho
| Kho | Mã SKU | Tên Sản Phẩm | ĐVT | Tồn Khả Dụng | Đang Giữ Chỗ (Reserved) | Đang Đi Đường (In-Transit) | Tổng Tồn Kho |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chọn bộ lọc và nhấn Lọc dữ liệu... | |||||||
Thẻ Kho / Lịch Sử Biến Động Tồn Kho
| ID | Thời Gian | Kho | Sản Phẩm (SKU) | Loại Biến Động | Số Lượng | Trước GD | Sau GD | Chứng Từ Nguồn | Người Thực Hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chọn bộ lọc và nhấn Lọc dữ liệu... | |||||||||
Báo Cáo Xuất - Nhập - Tồn (XNT)
| Kho | Mã SKU | Tên Sản Phẩm | ĐVT | Đầu Kỳ | Nhập | Xuất | ĐC Xuất | ĐC Nhập | Điều Chỉnh | Cuối Kỳ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chọn bộ lọc ngày và nhấn Xem Báo Cáo... | ||||||||||